Anh - Việt
nước dãi
Danh từ
nước dãi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nước bọt tiết ra và chảy ra ngoài mép, thường thấy khi ngủ hoặc khi bị ốm.
从嘴角流出的唾液。
Nước bọt tiết ra và chảy ra ngoài mép, thường thấy khi ngủ hoặc khi bị ốm.
Ví dụ
宝宝睡觉时经常流口水。【】Em bé ngủ hay chảy nước dãi nhiều.
这个小男孩生病了,整天都在流口水。【】Thằng bé bị ốm nên chảy nước dãi suốt cả ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nước dãi (Noun)
Tính từ + nước dãinước dãi + Danh từĐộng từ + nước dãi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分泌过多唾液 tiết nhiều nước dãi | 医生说这种药可能会导致患者分泌过多唾液。 Bác sĩ nói rằng thuốc này có thể khiến người bệnh tiết nhiều nước dãi. |
口水湿透 ướt đẫm nước dãi | 睡了一夜,枕头上全是口水。 Chiếc gối ướt đẫm nước dãi sau một đêm ngủ say. |