Anh - Việt
không dễ dãi
Tính từ
không dễ dãi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có lập trường, không dễ bị thuyết phục hoặc chấp nhận dễ dàng; không dễ tính, không dễ cho qua hoặc bỏ qua.
坚定; 不易被说服或接受
Có lập trường, không dễ bị thuyết phục hoặc chấp nhận dễ dàng; không dễ tính, không dễ cho qua hoặc bỏ qua.
Ví dụ
他对规则非常严格,不能放松。【】Anh ấy rất không dễ dãi với quy tắc, không ngoại lệ.
她不灵活地遵守学校的规定吗?【】Cô ấy có không dễ dãi khi tuân thủ quy định trường học không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa