Anh - Việt

Bản dịch của từ Dàn dựng trong tiếng Trung

dàn dựng

Động từ

dàn dựng (Động từ)

Nghĩa 01 · tập để chuẩn bị đưa ra diễn trên sân khấu [nói khái quát]

排练

tập để chuẩn bị đưa ra diễn trên sân khấu [nói khái quát]

Ví dụ
河内 剧团 将为 节日 上演 一出 戏。【】Nhóm kịch Hà Nội dàn dựng vở diễn cho lễ hội.
学校 舞蹈 队 本周 没有 排练 节目。【】Đội văn nghệ không dàn dựng tiết mục ở trường tuần này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh