Anh - Việt

Bản dịch của từ Dựng trong tiếng Trung

dựng

Động từ

dựng (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt vật gì đứng thẳng lên, không để nghiêng.

把物体竖立起来。

Đặt vật gì đứng thẳng lên, không để nghiêng.

Ví dụ
他把旗杆竖立在校门前。【】Anh ấy dựng cột cờ thẳng đứng trước cổng trường.
暴风雨把栅栏刮倒了,但他又把它重新竖了起来。【】Cơn bão làm đổ hàng rào, nhưng ông ấy đã dựng lại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Xây hoặc lắp cho một vật đứng vững trên mặt đất, như nhà hay lều.

建造或搭建起某个建筑物。

Xây hoặc lắp cho một vật đứng vững trên mặt đất, như nhà hay lều.

Ví dụ
我家正在乡下盖一座小房子。【】Gia đình tôi đang dựng một căn nhà nhỏ ở quê.
我们在天黑前于湖边搭起了帐篷。【】Chúng tôi dựng lều bên bờ hồ trước khi trời tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Tổ hợp các yếu tố để tạo nên tác phẩm, như vở kịch hay bộ phim.

把各种要素组合起来制作出作品,如戏剧或影片。

Tổ hợp các yếu tố để tạo nên tác phẩm, như vở kịch hay bộ phim.

Ví dụ
学生们正在为节日排演一部新话剧。【】Nhóm sinh viên đang dựng một vở kịch mới cho lễ hội.
导演决定以现代风格重新排演这部老剧。【】Đạo diễn quyết định dựng lại vở kịch cũ theo phong cách hiện đại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Gây dựng để có cơ sở vững chắc và tồn tại lâu dài.

创立,建立起稳固的基础。

Gây dựng để có cơ sở vững chắc và tồn tại lâu dài.

Ví dụ
他白手起家,建立了一份成功的事业。【】Ông ấy dựng nên cơ nghiệp vững chắc từ hai bàn tay trắng.
两兄弟于2010年创办了一家小公司。【】Hai anh em đã dựng nên một công ty nhỏ từ năm 2010.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Vẽ hình hình học theo những điều kiện cho trước.

按给定条件画出几何图形。

Vẽ hình hình học theo những điều kiện cho trước.

Ví dụ
学生需要作一个边长为5厘米的等边三角形。【】Học sinh cần dựng một tam giác đều có cạnh 5 cm.
用尺和圆规画出一条垂线。【】Dùng thước và compa để dựng một đường thẳng vuông góc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dựng (Verb)

dựng + Danh từ
Kết hợp từ của dựng
Collocation
Ví dụ

盖房子

dựng nhà

他家去年在郊区盖了一栋房子。

Gia đình anh ấy dựng nhà ở ngoại ô từ năm ngoái.

搭帐篷

dựng lều

天黑前我们在小溪边搭好了帐篷。

Chúng tôi dựng lều bên bờ suối trước khi trời tối.

排演一出戏

dựng vở kịch

学校排演这出戏庆祝建校日。

Nhà trường dựng vở kịch này để mừng ngày thành lập.

编造故事

dựng chuyện

他编了一个故事来掩饰自己迟到的事。

Anh ta dựng chuyện để che giấu việc đi muộn.

重现案发现场

dựng lại hiện trường vụ án

警方重现案发现场以寻找线索。

Cảnh sát dựng lại hiện trường vụ án để tìm manh mối.

Video ngữ cảnh