dựng
dựng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt vật gì đứng thẳng lên, không để nghiêng.
把物体竖立起来。
Đặt vật gì đứng thẳng lên, không để nghiêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Xây hoặc lắp cho một vật đứng vững trên mặt đất, như nhà hay lều.
建造或搭建起某个建筑物。
Xây hoặc lắp cho một vật đứng vững trên mặt đất, như nhà hay lều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tổ hợp các yếu tố để tạo nên tác phẩm, như vở kịch hay bộ phim.
把各种要素组合起来制作出作品,如戏剧或影片。
Tổ hợp các yếu tố để tạo nên tác phẩm, như vở kịch hay bộ phim.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Gây dựng để có cơ sở vững chắc và tồn tại lâu dài.
创立,建立起稳固的基础。
Gây dựng để có cơ sở vững chắc và tồn tại lâu dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Vẽ hình hình học theo những điều kiện cho trước.
按给定条件画出几何图形。
Vẽ hình hình học theo những điều kiện cho trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dựng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
盖房子 dựng nhà | 他家去年在郊区盖了一栋房子。 Gia đình anh ấy dựng nhà ở ngoại ô từ năm ngoái. |
搭帐篷 dựng lều | 天黑前我们在小溪边搭好了帐篷。 Chúng tôi dựng lều bên bờ suối trước khi trời tối. |
排演一出戏 dựng vở kịch | 学校排演这出戏庆祝建校日。 Nhà trường dựng vở kịch này để mừng ngày thành lập. |
编造故事 dựng chuyện | 他编了一个故事来掩饰自己迟到的事。 Anh ta dựng chuyện để che giấu việc đi muộn. |
重现案发现场 dựng lại hiện trường vụ án | 警方重现案发现场以寻找线索。 Cảnh sát dựng lại hiện trường vụ án để tìm manh mối. |