xây dựng
xây dựng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm ra công trình như nhà, cầu hoặc đường theo kế hoạch.
按计划建造建筑物或工程。
Làm ra công trình như nhà, cầu hoặc đường theo kế hoạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tạo lập và phát triển một tổ chức, hệ thống hoặc cộng đồng.
建立并发展组织、制度或社会体系。
Tạo lập và phát triển một tổ chức, hệ thống hoặc cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tạo ra và dần phát triển kế hoạch, ý tưởng, mối quan hệ hoặc lòng tin.
逐步形成计划、想法、关系或信任。
Tạo ra và dần phát triển kế hoạch, ý tưởng, mối quan hệ hoặc lòng tin.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xây dựng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
建造住房 xây dựng nhà ở | 该市正在为工人建造经济适用房。 Thành phố đang xây dựng nhà ở giá rẻ cho người lao động. |
建设基础设施 xây dựng cơ sở hạ tầng | 政府正在投资建设农村地区的基础设施。 Chính phủ đang đầu tư để xây dựng cơ sở hạ tầng ở vùng nông thôn. |
制订计划 xây dựng kế hoạch | 团队需要在开始前制订明确的计划。 Nhóm cần xây dựng kế hoạch rõ ràng trước khi bắt đầu. |
建立信任 xây dựng lòng tin | 诚实有助于与客户建立信任。 Sự trung thực giúp xây dựng lòng tin với khách hàng. |
建造一座桥 xây dựng cây cầu | 他们将建造一座横跨这条河的新桥。 Họ sẽ xây dựng cây cầu mới qua sông. |
xây dựng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thiện ý và nhằm giúp cải thiện một việc hoặc tình huống.
有助于改进的,带有建设性的。
Có thiện ý và nhằm giúp cải thiện một việc hoặc tình huống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xây dựng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
建设性的批评 phê bình xây dựng | 请把这看作建设性的批评,而不是人身攻击。 Hãy xem đây là phê bình xây dựng, không phải lời công kích. |
建设性精神 tinh thần xây dựng | 双方本着建设性的精神进行了交流。 Hai bên đã trao đổi trong tinh thần xây dựng. |
建设性的意见 ý kiến xây dựng | 感谢你提出建设性的意见。 Cảm ơn bạn đã đưa ra những ý kiến xây dựng. |
建设性的态度 thái độ xây dựng | 他在小组合作中总是保持建设性的态度。 Anh ấy luôn giữ thái độ xây dựng khi làm việc nhóm. |