Anh - Việt
đảng bảo thủ
Danh từ
đảng bảo thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổ chức chính trị với lập trường duy trì, giữ gìn những giá trị, truyền thống đã có, thường chống lại những thay đổi lớn về chính trị, xã hội.
保持传统的政党
Tổ chức chính trị với lập trường duy trì, giữ gìn những giá trị, truyền thống đã có, thường chống lại những thay đổi lớn về chính trị, xã hội.
Ví dụ
保守党在2024年选举中赢得了52个席位。【】Đảng bảo thủ thắng 52 ghế trong cuộc bầu cử năm 2024.
传统主义党不支持英国的重大社会变革。【】Đảng bảo thủ không ủng hộ thay đổi xã hội lớn ở Anh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa