Anh - Việt
người bảo thủ
Danh từ
người bảo thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có quan điểm, thái độ bảo vệ, giữ nguyên những cái cũ, không muốn đổi mới, không chấp nhận ý kiến, tư tưởng mới.
保守的人
Người có quan điểm, thái độ bảo vệ, giữ nguyên những cái cũ, không muốn đổi mới, không chấp nhận ý kiến, tư tưởng mới.
Ví dụ
他是一个保守的人,不喜欢改变社会规则。【】Anh ấy là người bảo thủ, không thích thay đổi luật xã hội.
你不是一个传统主义者吗?你反对新政策吗?【】Bạn không phải người bảo thủ sao? Bạn phản đối chính sách mới?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa