Anh - Việt

Bản dịch của từ Danh hài trong tiếng Trung

danh hài

Danh từ

danh hài (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nghệ sĩ biểu diễn hài được nhiều người biết đến và yêu thích.

很有名、受欢迎的喜剧演员。

Nghệ sĩ biểu diễn hài được nhiều người biết đến và yêu thích.

Ví dụ
那位著名喜剧演员本周末会在我的城市表演。【】Danh hài đó sẽ biểu diễn ở thành phố tôi vào cuối tuần.
我爸爸很喜欢看这位知名喜剧演员演的电影。【】Bố tôi rất thích xem phim của danh hài này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của danh hài (Noun)

danh hài + Tính từdanh hài + Động từ
Kết hợp từ của danh hài
Collocation
Ví dụ

著名喜剧演员

danh hài nổi tiếng

这位著名喜剧演员经常上电视。

Danh hài nổi tiếng này thường xuất hiện trên truyền hình.

资深喜剧演员

danh hài gạo cội

这位资深喜剧演员在舞台上表演多年。

Danh hài gạo cội đã có nhiều năm gắn bó với sân khấu.

顶尖喜剧演员

danh hài hàng đầu

他是全国顶尖的喜剧演员之一。

Anh ấy là một danh hài hàng đầu của đất nước.