Anh - Việt
dấu hiệu
Danh từ
dấu hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật, cử chỉ hoặc tín hiệu dùng để báo cho biết điều gì.
用来传达某种信息的标记、动作或信号。
Vật, cử chỉ hoặc tín hiệu dùng để báo cho biết điều gì.
Ví dụ
红灯是必须停车的标志。【】Đèn đỏ là dấu hiệu phải dừng lại.
她给我一个信号,让我安静。【】Cô ấy làm dấu hiệu bảo tôi im lặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Điều cho thấy một tình trạng, sự việc hoặc vấn đề đang tồn tại hay sắp xảy ra.
显示某种情况、事情或问题存在或可能发生的现象。
Điều cho thấy một tình trạng, sự việc hoặc vấn đề đang tồn tại hay sắp xảy ra.
Ví dụ
长期咳嗽可能是肺病的症状。【】Ho kéo dài có thể là dấu hiệu của bệnh phổi.
股价下跌是市场疲软的迹象。【】Giá cổ phiếu giảm là dấu hiệu thị trường đang yếu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dấu hiệu (Noun)
Từ đi kèm + dấu hiệudấu hiệu + Giới từdấu hiệu + Số lượngdấu hiệu + Tính từdấu hiệu + Động từĐộng từ + dấu hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
没有……的迹象 không có dấu hiệu của | 目前没有改善的迹象。 Hiện không có dấu hiệu của sự cải thiện. |