Anh - Việt
ra hiệu
Động từ
ra hiệu (Động từ)
Nghĩa 01 · làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết
发信号
làm dấu hiệu, thường bằng cử chỉ, để báo cho biết
Ví dụ
Linh在八点示意我进咖啡馆。【】Linh ra hiệu cho tôi vào quán lúc tám giờ.
Nam没有在三号车站向司机打手势。【】Nam không ra hiệu cho tài xế ở trạm số 3.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa