Anh - Việt
dây chuyền lắp ráp
Danh từ
dây chuyền lắp ráp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hệ thống gồm các công đoạn và thiết bị nối tiếp nhau để lắp ráp sản phẩm hàng loạt.
由连续工序和设备组成、用于批量装配产品的生产系统。
Hệ thống gồm các công đoạn và thiết bị nối tiếp nhau để lắp ráp sản phẩm hàng loạt.
Ví dụ
他在汽车装配线上工作。【】Anh ấy làm việc trên dây chuyền lắp ráp ô tô.
新工厂有一条更现代化的生产线。【】Nhà máy mới có dây chuyền lắp ráp hiện đại hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dây chuyền lắp ráp (Noun)
Danh từ + dây chuyền lắp rápGiới từ + dây chuyền lắp rápdây chuyền lắp ráp + Danh từdây chuyền lắp ráp + Tính từĐộng từ + dây chuyền lắp ráp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
装配线工人 công nhân dây chuyền lắp ráp | 装配线工人必须重复同一项工作。 Công nhân dây chuyền lắp ráp phải lặp lại cùng một công việc. |