Anh - Việt
thô ráp
Tính từ
thô ráp (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có bề mặt không nhẵn hoặc không mềm khi chạm vào.
表面不光滑或摸起来不柔软。
Có bề mặt không nhẵn hoặc không mềm khi chạm vào.
Ví dụ
爸爸的手因为经常在户外工作而很粗糙。【】Da tay bố thô ráp vì thường xuyên làm việc ngoài trời.
这条毛巾比较粗硬,不适合婴儿的皮肤。【】Chiếc khăn này khá thô ráp, không hợp với da em bé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thô ráp (Adjective)
Danh từ + thô rápĐộng từ + thô ráp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
粗糙的皮肤 làn da thô ráp | 干燥的空气使她的皮肤变得粗糙。 Không khí khô làm làn da cô ấy thô ráp. |
粗糙的双手 đôi tay thô ráp | 他粗糙的双手显示出他工作得多么辛苦。 Đôi tay thô ráp của ông cho thấy ông đã làm việc rất vất vả. |
粗糙的质地 kết cấu thô ráp | 这种纸的质地很粗糙。 Loại giấy này có kết cấu thô ráp. |
粗糙的表面 bề mặt thô ráp | 这张桌子的表面很粗糙。 Chiếc bàn này có bề mặt thô ráp. |
粗糙的布料 vải thô ráp | 我不喜欢穿粗糙的布料。 Tôi không thích mặc vải thô ráp. |