Anh - Việt

Bản dịch của từ Đầy thử thách trong tiếng Trung

đầy thử thách

Tính từ

đầy thử thách (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều khó khăn, thách thức cần phải vượt qua.

前方有许多困难和挑战需要克服。

Có nhiều khó khăn, thách thức cần phải vượt qua.

Ví dụ
这项社区工作充满挑战。【】Dự án xã hội này đầy thử thách với sinh viên.
这项公益任务并不艰难。【】Nhiệm vụ từ thiện không đầy thử thách với Mai.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh