Anh - Việt
địch thủ
Danh từ
địch thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · người đối chọi, đối địch với mình
对手
người đối chọi, đối địch với mình
Ví dụ
小明是篮球赛中最强的对手。【】Minh là địch thủ mạnh nhất trong trận bóng rổ.
在决赛中,兰不再是我的竞争对手。【】Lan không còn là địch thủ của tôi ở trận chung kết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa