Anh - Việt
thù địch
Động từ
thù địch (Động từ)
Nghĩa 01 · chống đối lại một cách quyết liệt vì lẽ sống còn
激烈对抗
chống đối lại một cách quyết liệt vì lẽ sống còn
Ví dụ
他激烈地反对新政策。【】Cô ấy thù địch với luật mới.
他们不敌对这场比赛。【】Họ không thù địch trong trận đấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa