Anh - Việt
kẻ địch
Danh từ
kẻ địch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc lực lượng chống đối, muốn gây hại hoặc đánh bại mình.
与自己敌对、企图伤害或击败自己的人或力量。
Người hoặc lực lượng chống đối, muốn gây hại hoặc đánh bại mình.
Ví dụ
敌人正靠近那个村庄。【】Kẻ địch đang tiến gần ngôi làng.
士兵们准备面对敌人。【】Binh lính đã chuẩn bị đối phó với kẻ địch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kẻ địch (Noun)
Danh từ + kẻ địchkẻ địch + Tính từĐộng từ + kẻ địch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
敌方领土 lãnh thổ kẻ địch | 飞机进入了敌方领土。 Máy bay đã bay vào lãnh thổ kẻ địch. |
敌人的进攻 cuộc tấn công của kẻ địch | 居民被警告敌人可能发动进攻。 Người dân đã được cảnh báo về cuộc tấn công của kẻ địch. |