Anh - Việt
dịch vụ
Danh từ
dịch vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hoạt động đáp ứng nhu cầu của người khác, thường được tổ chức và trả tiền.
为满足他人需要而提供的有偿活动。
Hoạt động đáp ứng nhu cầu của người khác, thường được tổ chức và trả tiền.
Ví dụ
这家酒店提供洗衣服务。【】Khách sạn này có dịch vụ giặt quần áo.
他们的客户服务很好。【】Dịch vụ chăm sóc khách hàng của họ rất tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch vụ (Noun)
Danh từ + dịch vụdịch vụ + Danh từdịch vụ + Tính từĐộng từ + dịch vụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
服务质量 chất lượng dịch vụ | 这家餐厅的服务质量很好。 Chất lượng dịch vụ của nhà hàng rất tốt. |