Anh - Việt
ngành dịch vụ
Danh từ
ngành dịch vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lĩnh vực kinh tế cung cấp các dịch vụ như du lịch, vận tải, ngân hàng và chăm sóc khách hàng.
提供旅游、运输、银行等服务的经济领域。
Lĩnh vực kinh tế cung cấp các dịch vụ như du lịch, vận tải, ngân hàng và chăm sóc khách hàng.
Ví dụ
我姐姐在旅游服务业工作。【】Chị tôi làm việc trong ngành dịch vụ du lịch.
服务业正在创造更多就业机会。【】Ngành dịch vụ đang tạo thêm nhiều việc làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ngành dịch vụ (Noun)
ngành dịch vụ + Danh từngành dịch vụ + Tính từngành dịch vụ + Động từĐộng từ + ngành dịch vụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金融服务业 ngành dịch vụ tài chính | 金融服务业创造了许多职业机会。 Ngành dịch vụ tài chính tạo ra nhiều cơ hội nghề nghiệp. |