Anh - Việt
gói dịch vụ
Danh từ
gói dịch vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp dịch vụ hoặc quyền lợi được bán chung theo một mức giá và điều kiện nhất định.
按一定价格和条件组合销售的一套服务或权益。
Tập hợp dịch vụ hoặc quyền lợi được bán chung theo một mức giá và điều kiện nhất định.
Ví dụ
我选择了包含网络和电视的服务套餐。【】Tôi chọn gói dịch vụ có Internet và truyền hình.
如果你按年付费,这个套餐会更便宜。【】Gói dịch vụ này rẻ hơn nếu bạn trả theo năm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gói dịch vụ (Noun)
gói dịch vụ + Giới từgói dịch vụ + Tính từĐộng từ + gói dịch vụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
月度服务套餐 gói dịch vụ theo tháng | 我选择了月度服务套餐,因为不想签长期合同。 Tôi chọn gói dịch vụ theo tháng vì không muốn ký hợp đồng dài hạn. |