Anh - Việt
dịch vụ y tế
Danh từ
dịch vụ y tế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các hoạt động chăm sóc sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh cho người dân.
为人们提供医疗保健、预防和治疗的服务。
Các hoạt động chăm sóc sức khỏe, phòng bệnh và chữa bệnh cho người dân.
Ví dụ
这个城市的医疗服务相当好。【】Dịch vụ y tế ở thành phố này khá tốt.
人们需要获得基本医疗服务。【】Người dân cần được tiếp cận dịch vụ y tế cơ bản.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch vụ y tế (Noun)
Danh từ + dịch vụ y tếdịch vụ y tế + Tính từĐộng từ + dịch vụ y tế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
医疗保健体系 hệ thống dịch vụ y tế | 医疗保健体系需要改善。 Hệ thống dịch vụ y tế cần được cải thiện. |