Anh - Việt
độ nhạy bén
Danh từ
độ nhạy bén (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ nhanh nhạy, tinh tường trong cảm nhận hoặc suy nghĩ; khả năng nhận biết một cách chính xác và nhanh chóng.
敏锐的感知能力
Mức độ nhanh nhạy, tinh tường trong cảm nhận hoặc suy nghĩ; khả năng nhận biết một cách chính xác và nhanh chóng.
Ví dụ
他的感知敏锐度帮助解决社会问题。【】Độ nhạy bén xã hội của anh ấy giúp giải quyết vấn đề nhanh.
她缺乏对他人情绪的敏感性。【】Cô ấy thiếu độ nhạy bén với cảm xúc của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa