Anh - Việt
nhạy bén
Tính từ
nhạy bén (Tính từ)
Nghĩa 01 · có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới
敏捷的
có khả năng nắm bắt, phát hiện và thích ứng nhanh đối với những yếu tố mới, những yêu cầu mới
Ví dụ
他是一个非常敏锐的观察者。【】Cô ấy là người rất nhạy bén trong công việc.
他对问题的反应并不敏锐。【】Anh ấy không nhạy bén với những thay đổi xã hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa