đố
đố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh tre hoặc gỗ gắn vào cửa hay vách để làm chắc hơn.
安装在门或墙上以加固的竹条或木条。
Thanh tre hoặc gỗ gắn vào cửa hay vách để làm chắc hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đường sọc dài, đều nhau trên mặt vải dệt.
织物表面平行而均匀的条纹。
Đường sọc dài, đều nhau trên mặt vải dệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đố (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
带织纹条纹的布料 vải có đố | 她选了带蓝色织纹条纹的布料来做衬衫。 Cô ấy chọn vải có đố màu xanh để may áo. |
带织纹条纹的毛巾 khăn có đố | 这条带织纹条纹的毛巾是手工制作的。 Chiếc khăn có đố này được dệt bằng tay. |
đố (Động từ)
Nghĩa 01 · Yêu cầu ai trả lời hoặc đoán để thử kiến thức, trí nhớ hay sự thông minh.
出题让别人回答或猜测,以考验知识、记忆或聪明才智。
Yêu cầu ai trả lời hoặc đoán để thử kiến thức, trí nhớ hay sự thông minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thách ai làm việc gì đó, thường vì cho rằng người ấy không làm được.
激将或挑战某人做某事,认为对方做不到。
Thách ai làm việc gì đó, thường vì cho rằng người ấy không làm được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đố (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
出脑筋急转弯 đố mẹo | 他喜欢在休息时给朋友出脑筋急转弯。 Anh ấy thích đố mẹo bạn bè trong giờ nghỉ. |
挑战你 đố bạn | 我挑战你找出这张图里的错误。 Tôi đố bạn tìm được lỗi trong bức tranh này. |