Anh - Việt

Bản dịch của từ Đoán mò trong tiếng Trung

đoán mò

Động từ

đoán mò (Động từ)

Nghĩa 01 · thử xét về một điều chưa biết

猜测

thử xét về một điều chưa biết

Ví dụ
他只能猜测他们的计划是什么。【】Cô ấy chỉ có thể đoán mò kế hoạch của họ.
你不应该随便猜测别人的意图。【】Bạn không nên đoán mò ý định của người khác.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh