Anh - Việt

Bản dịch của từ Lần mò trong tiếng Trung

lần mò

Động từ

lần mò (Động từ)

Nghĩa 01 · dò dẫm tìm kiếm dần dần một cách khó khăn vất vả

摸索

dò dẫm tìm kiếm dần dần một cách khó khăn vất vả

Ví dụ
他在黑暗中摸索门把手。【】Anh ấy lần mò tay nắm cửa trong bóng tối.
她没有摸索到正确的答案吗?【】Cô ấy không lần mò được câu trả lời đúng sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh