Anh - Việt
mò mẫm
Động từ
mò mẫm (Động từ)
Nghĩa 01 · Dò tìm bằng tay hoặc cử động cẩn thận vì tối hay không nhìn rõ.
因黑暗或看不清而用手慢慢寻找。
Dò tìm bằng tay hoặc cử động cẩn thận vì tối hay không nhìn rõ.
Ví dụ
我在黑暗的房间里摸索着找电灯开关。【】Tôi mò mẫm tìm công tắc trong phòng tối.
她在包里摸索着找钥匙。【】Cô ấy mò mẫm tìm chìa khóa trong túi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Tự thử nhiều cách để làm hoặc hiểu điều gì khi chưa có kinh nghiệm hay hướng dẫn.
在缺少经验或指导时,自己一点一点尝试做或理解某事。
Tự thử nhiều cách để làm hoặc hiểu điều gì khi chưa có kinh nghiệm hay hướng dẫn.
Ví dụ
我刚开始用电脑时,只能自己摸索。【】Lúc mới dùng máy tính, tôi chỉ mò mẫm một mình.
我们团队正在摸索解决这个问题的方法。【】Nhóm chúng tôi đang mò mẫm tìm cách sửa lỗi này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mò mẫm (Verb)
mò mẫm + Danh từmò mẫm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在新领域中摸索 mò mẫm trong lĩnh vực mới | 她还在这个新领域中摸索。 Cô ấy đang mò mẫm trong lĩnh vực mới này. |
在黑暗中摸索 mò mẫm trong bóng tối | 停电时,我在黑暗中摸索着找手机。 Trong lúc mất điện, tôi mò mẫm trong bóng tối để tìm điện thoại. |