Anh - Việt
dũng mãnh
Tính từ
dũng mãnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có lòng dũng cảm và sức mạnh, không sợ nguy hiểm.
勇敢而强大,不怕危险。
Có lòng dũng cảm và sức mạnh, không sợ nguy hiểm.
Ví dụ
那名英勇的士兵保护了村民。【】Người lính dũng mãnh đã bảo vệ dân làng.
那只勇猛的老虎咆哮着冲向猎人。【】Con hổ dũng mãnh gầm lên rồi lao về phía kẻ săn mồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dũng mãnh (Adjective)
Danh từ + dũng mãnhdũng mãnh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
勇敢的战士 chiến binh dũng mãnh | 人们尊敬他,把他视为一名勇敢的战士。 Người dân tôn vinh anh như một chiến binh dũng mãnh. |
骁勇的将军 vị tướng dũng mãnh | 这位骁勇的将军率军出征。 Vị tướng dũng mãnh đã dẫn quân ra trận. |