Anh - Việt
mãnh thú
Danh từ
mãnh thú (Danh từ)
Nghĩa 01 · thú dữ
凶猛的动物
thú dữ
Ví dụ
这片森林里有很多猛兽。【】Trong rừng có nhiều mãnh thú.
他不怕猛兽吗?【】Anh ấy có sợ mãnh thú không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
mãnh thú
凶猛的动物
thú dữ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa