Anh - Việt
mãnh
Tính từ
mãnh (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có sức mạnh lớn, dữ dội và rất mạnh mẽ, thường nói về cảm xúc hoặc thiên nhiên.
力量很大,激烈而强烈。
Có sức mạnh lớn, dữ dội và rất mạnh mẽ, thường nói về cảm xúc hoặc thiên nhiên.
Ví dụ
他对音乐有着强烈的热情。【】Anh ấy có một niềm đam mê mãnh liệt với âm nhạc.
猛烈的暴风雨刮倒了路边的许多树。【】Cơn bão mãnh liệt làm đổ nhiều cây cối ven đường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mãnh (Adjective)
mãnh + Danh từmãnh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强烈的情感 cảm xúc mãnh liệt | 他对过去仍怀有强烈的情感。 Anh ấy vẫn giữ những cảm xúc mãnh liệt về quá khứ. |
顽强的决心 ý chí mãnh liệt | 她有克服困难的顽强决心。 Cô ấy có ý chí mãnh liệt để vượt qua khó khăn. |
激烈的竞争 cạnh tranh mãnh liệt | 智能手机市场存在激烈的竞争。 Thị trường điện thoại có cạnh tranh mãnh liệt. |
猛虎 mãnh hổ | 猛虎冲进了深林。 Con mãnh hổ lao vào rừng sâu. |
勇猛的战士 chiến binh dũng mãnh | 那位将军是一名勇猛的战士。 Vị tướng ấy là một chiến binh dũng mãnh. |