Anh - Việt
được bảo vệ
Động từ
được bảo vệ (Động từ)
Nghĩa 01 · trạng thái được che chở, giữ gìn an toàn khỏi nguy hiểm hoặc tác động xấu
受到保护
trạng thái được che chở, giữ gìn an toàn khỏi nguy hiểm hoặc tác động xấu
Ví dụ
学校里的儿童受到保护。【】Trẻ em được bảo vệ tại trường học.
第三区的老人能受到保障吗?【】Người cao tuổi ở Quận 3 có được bảo vệ không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa