người bảo vệ
Danh từ
người bảo vệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có nhiệm vụ trông coi, giữ an toàn cho một nơi hoặc tài sản.
负责看守并保障场所或财产安全的人。
Người có nhiệm vụ trông coi, giữ an toàn cho một nơi hoặc tài sản.
Ví dụ
保安正在门口检查访客。【】Người bảo vệ đang kiểm tra khách ở cổng.
守夜人每晚都绕着大楼巡查。【】Người bảo vệ đi quanh tòa nhà mỗi đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người bảo vệ, bênh vực hoặc giữ gìn một người, nhóm người hay điều gì đó.
保护、维护某人、某个群体或某种事物的人。
Người bảo vệ, bênh vực hoặc giữ gìn một người, nhóm người hay điều gì đó.
Ví dụ
她是儿童权利的捍卫者。【】Cô ấy là người bảo vệ quyền lợi của trẻ em.
他一直是妹妹的保护者。【】Anh ấy luôn là người bảo vệ em gái mình.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người bảo vệ (Noun)
người bảo vệ + Danh từngười bảo vệ + Tính từngười bảo vệ + Động từĐộng từ + người bảo vệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
儿童权益捍卫者 người bảo vệ quyền lợi trẻ em | 她是社区里的儿童权益捍卫者。 Cô ấy là người bảo vệ quyền lợi trẻ em trong cộng đồng. |
大楼保安 người bảo vệ tòa nhà | 大楼保安叫了一名技术人员来修门。 Người bảo vệ tòa nhà đã gọi thợ đến sửa cửa. |
夜班守卫 người bảo vệ ca đêm | 夜班守卫在夜间巡视工厂区域。 Người bảo vệ ca đêm đi tuần quanh khu nhà máy. |
环保人士 người bảo vệ môi trường | 许多环保人士反对这个项目。 Nhiều người bảo vệ môi trường phản đối dự án này. |