Anh - Việt
được nhấn
Động từ
được nhấn (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận được sự nhấn mạnh, được làm nổi bật, làm tỏ rõ điều gì đó
强调
Nhận được sự nhấn mạnh, được làm nổi bật, làm tỏ rõ điều gì đó
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
được nhấn
强调
Nhận được sự nhấn mạnh, được làm nổi bật, làm tỏ rõ điều gì đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa