Anh - Việt

Bản dịch của từ Từ nhấn mạnh trong tiếng Trung

từ nhấn mạnh

Danh từ

từ nhấn mạnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · từ dùng để làm nổi bật hoặc tăng cường ý nghĩa của từ, câu trong ngôn ngữ

强调词

từ dùng để làm nổi bật hoặc tăng cường ý nghĩa của từ, câu trong ngôn ngữ

Ví dụ
在社会议题的演讲中,“很”是一个强调词。【】Trong bài nói về xã hội, “rất” là từ nhấn mạnh.
兰的文章没有合适的强调词。【】Bài viết của Lan không có từ nhấn mạnh phù hợp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh