Anh - Việt
gắn bó
Động từ
gắn bó (Động từ)
Nghĩa 01 · Có tình cảm thân thiết, khăng khít và khó rời xa ai hoặc điều gì.
在感情上亲近且难以离开某人或某事物。
Có tình cảm thân thiết, khăng khít và khó rời xa ai hoặc điều gì.
Ví dụ
虽然我住得离家很远,但我很依恋家人。【】Tôi gắn bó với gia đình dù sống xa nhà.
他们逐渐与客户建立了亲密的关系。【】Họ gắn bó với khách hàng bằng những mối quan hệ lâu dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gắn bó (Verb)
gắn bó + Giới từgắn bó + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
彼此亲密 gắn bó với nhau | 两姐妹彼此非常亲密。 Hai chị em rất gắn bó với nhau. |
从小就亲近 gắn bó từ nhỏ | 他们从小就亲近,所以非常了解对方。 Họ gắn bó từ nhỏ nên hiểu nhau rất rõ. |
与家人亲近 gắn bó với gia đình | 我和家人感情很深。 Tôi rất gắn bó với gia đình. |
与家乡有深厚的联系 gắn bó với quê hương | 虽然他住在远方,但仍与家乡有深厚的联系。 Dù sống xa nhà, anh ấy vẫn gắn bó với quê hương. |
投入工作 gắn bó với công việc | 她一直投入自己选择的工作。 Cô ấy luôn gắn bó với công việc mình chọn. |