Anh - Việt

Bản dịch của từ Gắn kết với nhau trong tiếng Trung

gắn kết với nhau

Động từ

gắn kết với nhau (Động từ)

Nghĩa 01 · Có quan hệ chặt chẽ, gắn bó và cùng hỗ trợ lẫn nhau.

彼此关系紧密,互相支持。

Có quan hệ chặt chẽ, gắn bó và cùng hỗ trợ lẫn nhau.

Ví dụ
团队成员通过共同项目紧密相连。【】Các thành viên gắn kết với nhau qua những dự án chung.
经历困难后,全家人更加团结了。【】Sau khó khăn, cả gia đình gắn kết với nhau hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gắn kết với nhau (Verb)

Danh từ + gắn kết với nhau
Kết hợp từ của gắn kết với nhau
Collocation
Ví dụ

团队成员彼此建立紧密联系

các thành viên gắn kết với nhau

团队成员通过小组活动彼此建立紧密联系。

Các thành viên gắn kết với nhau qua những buổi làm việc nhóm.

关系紧密的家庭

gia đình gắn kết với nhau

关系紧密的家庭常常一起吃晚饭。

Một gia đình gắn kết với nhau thường dành thời gian ăn tối cùng nhau.

人们感到彼此相连

mọi người gắn kết với nhau

在这个俱乐部里,人们因为共同的兴趣而感到彼此相连。

Trong câu lạc bộ này, mọi người gắn kết với nhau nhờ sở thích chung.

团结的社区

cộng đồng gắn kết với nhau

团结的社区帮助了受洪水影响的家庭。

Cộng đồng gắn kết với nhau đã giúp đỡ các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt.

Video ngữ cảnh