Anh - Việt
gắn
Động từ
gắn (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho một vật được giữ chặt hoặc nối với vật khác.
把一个物体固定或连接到另一个物体上。
Làm cho một vật được giữ chặt hoặc nối với vật khác.
Ví dụ
他把牌子装在门上。【】Anh ấy gắn tấm biển lên cửa.
修车工把一面新镜子装到摩托车上。【】Thợ sửa xe gắn chiếc gương mới vào xe máy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm cho vật dính vào bề mặt hoặc vật khác bằng keo hay chất dính.
用胶水或黏合剂把物体粘在一起。
Làm cho vật dính vào bề mặt hoặc vật khác bằng keo hay chất dính.
Ví dụ
牙医用专用胶水粘好假牙。【】Nha sĩ gắn chiếc răng giả bằng keo chuyên dụng.
他们用胶水把补丁粘到夹克上。【】Họ gắn miếng vá lên áo khoác bằng keo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm cho người, sự việc hoặc ý tưởng có quan hệ chặt chẽ với nhau.
使人、事物或想法彼此有密切联系。
Làm cho người, sự việc hoặc ý tưởng có quan hệ chặt chẽ với nhau.
Ví dụ
老师把理论和实践结合起来。【】Giáo viên gắn lý luận với thực tiễn.
许多人把成功和金钱联系在一起。【】Nhiều người gắn thành công với tiền bạc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của gắn (Verb)
gắn + Danh từgắn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
贴标签 gắn nhãn | 请给每个箱子贴上标签。 Hãy gắn nhãn lên từng hộp hàng. |
别上徽章 gắn huy hiệu | 学生们把徽章别在衬衫上。 Các em học sinh gắn huy hiệu lên áo. |