Anh - Việt
gửi bưu điện
Động từ
gửi bưu điện (Động từ)
Nghĩa 01 · gửi thư, hàng hoá hoặc vật phẩm qua hệ thống bưu điện để chuyển đến người nhận ở nơi khác
通过邮局寄信或包裹
gửi thư, hàng hoá hoặc vật phẩm qua hệ thống bưu điện để chuyển đến người nhận ở nơi khác
Ví dụ
我今天要去邮局寄信给朋友。【】Tôi sẽ gửi bưu điện một bức thư cho bạn hôm nay.
她没有通过邮局寄包裹。【】Cô ấy không gửi bưu điện gói hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa