Anh - Việt
tem bưu điện
Danh từ
tem bưu điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mảnh giấy nhỏ in hình quốc huy, tượng trưng giá cước gửi thư, bưu phẩm, được dán lên thư tín, bưu kiện để xác nhận đã trả tiền cước gửi qua đường bưu điện.
邮票是证明邮资已付的小纸片。
Mảnh giấy nhỏ in hình quốc huy, tượng trưng giá cước gửi thư, bưu phẩm, được dán lên thư tín, bưu kiện để xác nhận đã trả tiền cước gửi qua đường bưu điện.
Ví dụ
我收集了很多旧的邮票。【】Tôi đã sưu tập nhiều tem bưu điện cũ.
这封信没有邮票,不能寄出。【】Bức thư này không có tem bưu điện, không gửi được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa