Anh - Việt
mã bưu điện
Danh từ
mã bưu điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dãy số hoặc chữ dùng để xác định khu vực nhận thư, bưu kiện.
用于确定收信或收件地区的编码。
Dãy số hoặc chữ dùng để xác định khu vực nhận thư, bưu kiện.
Ví dụ
下订单时记得填写邮政编码。【】Bạn nhớ điền mã bưu điện khi đặt hàng nhé.
这个地址的邮编是多少?【】Mã bưu điện của địa chỉ này là bao nhiêu?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của mã bưu điện (Noun)
mã bưu điện + Tính từmã bưu điện + Từ đi kèmĐộng từ + mã bưu điện
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有效的邮政编码 mã bưu điện hợp lệ | 请检查你是否输入了有效的邮政编码。 Hãy kiểm tra xem bạn đã nhập mã bưu điện hợp lệ chưa. |