Anh - Việt
nhân viên bưu điện
Danh từ
nhân viên bưu điện (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm việc trong ngành bưu chính, như nhận, xử lý hoặc phát thư và bưu kiện.
在邮政部门工作、处理或投递信件和包裹的人。
Người làm việc trong ngành bưu chính, như nhận, xử lý hoặc phát thư và bưu kiện.
Ví dụ
这家邮局的邮政工作人员非常友好。【】Nhân viên bưu điện ở bưu cục này rất thân thiện.
她是邮政员工,在我家附近工作。【】Chị ấy là nhân viên bưu điện và làm việc gần nhà tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhân viên bưu điện (Noun)
nhân viên bưu điện + Tính từnhân viên bưu điện + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
当地邮政工作人员 nhân viên bưu điện địa phương | 当地邮政工作人员非常友好。 Nhân viên bưu điện địa phương rất thân thiện. |