hai chiều
Tính từ
hai chiều (Tính từ)
Nghĩa 01 · Diễn ra, tác động hoặc có thể đi theo cả hai hướng.
在两个方向上进行、作用或通行的。
Diễn ra, tác động hoặc có thể đi theo cả hai hướng.
Ví dụ
这是一条双向道路。【】Con đường này là đường hai chiều.
我们需要与客户进行双向沟通。【】Chúng tôi cần giao tiếp hai chiều với khách hàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hai chiều (Adjective)
Danh từ + hai chiều
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
双向关系 mối quan hệ hai chiều | 研究表明,睡眠与心理健康之间存在双向关系。 Nghiên cứu cho thấy có mối quan hệ hai chiều giữa giấc ngủ và sức khỏe tinh thần. |
双向道路 đường hai chiều | 这是一条双向道路,所以要注意迎面而来的车辆。 Đây là đường hai chiều, nên hãy chú ý xe đi ngược lại. |
双向互动 tương tác hai chiều | 这款应用在用户和服务提供者之间创造了双向互动。 Ứng dụng này tạo ra tương tác hai chiều giữa người dùng và nhà cung cấp. |
双向沟通 giao tiếp hai chiều | 课堂应该鼓励教师与学生之间的双向沟通。 Lớp học cần khuyến khích giao tiếp hai chiều giữa giáo viên và học viên. |
双向连接 kết nối hai chiều | 该设备需要与服务器建立双向连接。 Thiết bị cần có kết nối hai chiều với máy chủ. |