Anh - Việt

Bản dịch của từ Hàng dân dụng trong tiếng Trung

hàng dân dụng

Danh từ

hàng dân dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Các loại hàng hóa sử dụng hàng ngày trong gia đình và sinh hoạt

家庭用品

Các loại hàng hóa sử dụng hàng ngày trong gia đình và sinh hoạt

Ví dụ
Lan mua hàng dân dụng như nồi và xà phòng ở chợ.【】Lan mua hàng dân dụng như nồi và xà phòng ở chợ.
Nhà tôi không thiếu hàng dân dụng trong tháng này.【】Nhà tôi không thiếu hàng dân dụng trong tháng này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh