Anh - Việt
vận tải hàng không dân dụng
Danh từ
vận tải hàng không dân dụng (Danh từ)
Nghĩa 01 · hoạt động chuyên chở hành khách, hàng hóa, bưu kiện, hoặc thư tín bằng máy bay hoặc trực thăng, không thuộc lĩnh vực quân sự hoặc quốc phòng, phục vụ nhu cầu dân sự hoặc thương mại.
民用航空运输
hoạt động chuyên chở hành khách, hàng hóa, bưu kiện, hoặc thư tín bằng máy bay hoặc trực thăng, không thuộc lĩnh vực quân sự hoặc quốc phòng, phục vụ nhu cầu dân sự hoặc thương mại.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa