Anh - Việt

Bản dịch của từ Hàng không dân dụng trong tiếng Trung

hàng không dân dụng

Danh từ

hàng không dân dụng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngành hàng không phục vụ cho mục đích dân sự, như vận chuyển hành khách và hàng hóa trong nước và quốc tế.

民用航空

Ngành hàng không phục vụ cho mục đích dân sự, như vận chuyển hành khách và hàng hóa trong nước và quốc tế.

Ví dụ
中国的民用航空发展很快。【】Hàng không dân dụng ở Trung Quốc phát triển nhanh.
这家航空公司不做民用航空业务。【】Công ty hàng không này không làm hàng không dân dụng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa