Anh - Việt
xây dựng dân dụng
Thành ngữ
xây dựng dân dụng (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Công việc xây dựng các công trình phục vụ đời sống dân sinh như nhà ở, cơ sở hạ tầng, không thuộc lĩnh vực công nghiệp hay quân sự.
民用建筑
Công việc xây dựng các công trình phục vụ đời sống dân sinh như nhà ở, cơ sở hạ tầng, không thuộc lĩnh vực công nghiệp hay quân sự.
Ví dụ
这座城市的民用建筑发展很快。【】Thành phố có tiến độ xây dựng dân dụng nhanh.
我们没有新的住宅建筑计划吗?【】Chúng ta không có kế hoạch xây dựng dân dụng mới sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa