Anh - Việt

Bản dịch của từ Hiểm trở trong tiếng Trung

hiểm trở

Tính từ

hiểm trở (Tính từ)

Nghĩa 01 · có địa hình không thuận lợi cho việc đi lại, dễ xảy ra tai nạn

险恶的地形

có địa hình không thuận lợi cho việc đi lại, dễ xảy ra tai nạn

Ví dụ
大雨后,通往塔湾村的山路很险峻。【】Con đường lên bản Tả Van hiểm trở sau mưa lớn.
旱季时,去木江界的路线并不危险。【】Tuyến đường đến Mù Cang Chải không hiểm trở vào mùa khô.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh