Anh - Việt

Bản dịch của từ Hình dung trong tiếng Trung

hình dung

Động từ

hình dung (Động từ)

Nghĩa 01 · Tạo ra hình ảnh, ý tưởng hoặc tình huống trong trí óc.

在脑海中想象出某个画面、想法或情景。

Tạo ra hình ảnh, ý tưởng hoặc tình huống trong trí óc.

Ví dụ
我无法想象那里的生活会是什么样子。【】Tôi không hình dung được cuộc sống ở đó sẽ thế nào.
想象一座海边的小房子。【】Hãy hình dung một ngôi nhà nhỏ bên bờ biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của hình dung (Verb)

Tính từ + hình dunghình dung + Danh từhình dung + Trạng từhình dung + Từ đi kèmĐộng từ + hình dung
Kết hợp từ của hình dung
Collocation
Ví dụ

难以想象

khó hình dung

很难想象没有智能手机的生活。

Thật khó hình dung cuộc sống không có điện thoại thông minh.

Video ngữ cảnh