Anh - Việt
hỗ trợ tài chính
Động từ
hỗ trợ tài chính (Động từ)
Nghĩa 01 · cung cấp hoặc giúp đỡ về mặt tiền bạc để thực hiện một công việc, dự án hoặc mục đích nào đó
提供资金支持
cung cấp hoặc giúp đỡ về mặt tiền bạc để thực hiện một công việc, dự án hoặc mục đích nào đó
Ví dụ
政府在2025年资助这家县医院。【】Nhà nước hỗ trợ tài chính cho bệnh viện huyện năm 2025.
这家公司没有资助社区图书馆项目。【】Công ty này không hỗ trợ tài chính cho dự án thư viện cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa