hỗ trợ
hỗ trợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Giúp ai đó làm việc, giải quyết vấn đề hoặc đạt mục tiêu.
帮助某人做事、解决问题或实现目标。
Giúp ai đó làm việc, giải quyết vấn đề hoặc đạt mục tiêu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Cung cấp tiền, nguồn lực hoặc sự ủng hộ cho một hoạt động, kế hoạch hay tổ chức.
为活动、计划或机构提供资金、资源或支持。
Cung cấp tiền, nguồn lực hoặc sự ủng hộ cho một hoạt động, kế hoạch hay tổ chức.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hỗ trợ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
支持客户 hỗ trợ khách hàng | 员工随时准备通过电话支持客户。 Nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng qua điện thoại. |
支持学习 hỗ trợ việc học | 这个应用程序支持在家学习英语。 Ứng dụng này hỗ trợ việc học tiếng Anh tại nhà. |
支持一个项目 hỗ trợ một dự án | 许多企业支持了一个环保项目。 Nhiều doanh nghiệp đã hỗ trợ một dự án bảo vệ môi trường. |
帮助某人 hỗ trợ ai đó | 我会帮助你准备演讲。 Tôi sẽ hỗ trợ bạn chuẩn bị cho buổi thuyết trình. |
hỗ trợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự giúp đỡ hoặc nguồn lực được cung cấp cho người, việc hay tổ chức.
提供给个人、事务或机构的帮助和资源。
Sự giúp đỡ hoặc nguồn lực được cung cấp cho người, việc hay tổ chức.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của hỗ trợ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
帮助 sự hỗ trợ | 感谢你及时的帮助。 Cảm ơn bạn vì sự hỗ trợ kịp thời. |