Anh - Việt

Bản dịch của từ Người hỗ trợ trong tiếng Trung

người hỗ trợ

Danh từ

người hỗ trợ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người giúp đỡ, giúp sức cho ai đó hoặc cho một công việc nào đó

助手

Người giúp đỡ, giúp sức cho ai đó hoặc cho một công việc nào đó

Ví dụ
Lan 是社区活动的热心助手。【】Lan là người hỗ trợ nhiệt tình tại các hoạt động cộng đồng.
这次慈善活动没有志愿帮助者。【】Hoạt động từ thiện này không có người hỗ trợ tình nguyện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh